Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "hiệu quả" 1 hit

Vietnamese hiệu quả
English Nounsefficiency, effectiveness
Example
Mô hình đầu tư này mang lại hiệu quả kinh tế cao.
This investment model brings high economic efficiency.

Search Results for Synonyms "hiệu quả" 0hit

Search Results for Phrases "hiệu quả" 9hit

mang nhiều quà
bring lots of souvenirs
khổng thể thiếu quạt điện vào mùa hè
A fan is essential in summer
phương pháp hiệu quả
effective method
Vấn đề này khó hiểu quá
This problem is really difficult to understand.
Nón lá giúp người nông dân che nắng hiệu quả.
Cơ chế này hoạt động hiệu quả.
This mechanism works effectively.
Mô hình đầu tư này mang lại hiệu quả kinh tế cao.
This investment model brings high economic efficiency.
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
The handle must allow for effective mechanical opening in emergencies.
Quan hệ cần thiết thực và hiệu quả.
Relations need to be practical and effective.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z